Skip to content
cơ sở vật chất In Email
Viết bởi Long VIC   
Thứ ba, 16 Tháng 3 2010 13:59
  • Phòng vi chế tạo (Clean-Room) (01)

  • Hệ bay hơi nhiệt để chế tạo dây nanô (02)

  • Hệ đo cảm biến khí NH3, NO2, CO, CO2, LPG, C2H5OH, H2 (02)

  • Hệ đo cảm biến áp suất (01)

  • Hệ đo cảm biến gia tốc (01)

  • Hệ run siêu âm đầu dò công suất lớn (01)

  • Lò nung nhiệt (05)

  • Hệ phun phủ (01)

  • Hệ cắt phiến (02)

  • Hệ Sol-gel (02)
HTML clipboard

Sputter system

Công dụng

Chế tạo màng mỏng đơn và đa lớp. Máy phún xạ cathod trong phòng sạch có thể tạo các màng mỏng từ các vật liệu nguồn bất kỳ. Đèn thạch anh đảm bảo trước quá trình phún xạ tạo màng các phần tử nước bị đuổi hết ra khỏi bề mặt mẫu.

Thông số kỹ thuật chủ yếu:

Chân không tối đa: 3x10-7 Torr, bơm turbo.
2 Gun, 1 đế quay, 1 nguồn cao tần công suất 500W, 1 nguồn DC công suất 750W
Có load-lock, đèn halogen đốt đế (nhiệt độ tối đa 450 độ C).
 

Oxygen Plasma

Công dụng

Ăn mòn SiO2, Si3N4…
Năm sản xuất: 1998. Năm lắp đặt và sử dụng: 2005

Thông số kỹ thuật chủ yếu:

Chân không tối đa: 1. 10-3 Torr.
2 buồng, 1 nguồn cao tần công suất 500W
 
RIE system

Công dụng:

(Dry silicon etching, wafer through )
Ăn mòn sâu Si, đường kính phiến 100 mm
Hãng sản xuất: SAMCO, JAPAN.
Năm sản xuất: 2007. Năm lắp đặt và sử dụng: 2008

Thông số kỹ thuật chủ yếu:

Chân không tối đa: 3. 10-7 Torr. 1 buồng
Plasma power 500 W, 13,65 MHz
ICP plasma power 1000 W
Nhiệt độ đế:-150 đến 200 oC
Khí: SF6, C4H8, O2, Ar và N2
 
Oxidation Furnace

Công dụng:

Tạo các lớp ôxít silic chất lượng cao trong môi trường ôxi khô.
Ký mã hiệu: Tempress 261.
Nước sản xuất: Hà lan

Thông số kỹ thuật chủ yếu:

Nhiệt độ tối đa: 1200°C, ±5°C
Trong môi trường khí N2, O2
Lập trình, điều khiển t ừ 40 -1200 C
 
3 stack Furnace

Công dụng:


Khuếch tán tạp chất ở nhiệt độ cao trong các chất bán dẫn.
Oxi hoá ở nhiệt độ cao ở cả môi trường ôxy khô và ôxy ẩm

Thông số kỹ thuật chủ yếu:

Nhiệt độ tối đa: 1200°C, ±5°C
Trong môi trường khí N2, O2, hơi H2O
Có thể điều khiển và lập trình hệ thống phân phối khí
 
LPCVD system

Công dụng:

Lắng đọng màng mỏng Si3N4, polysilycon.

Thông số kỹ thuật chủ yếu:

Nhiệt độ tối đa: 1200°C,±5°C,
Có thể điều khiển và lập trình hệ thống phân phối khí
 
4 - point probe Unit

Công dụng:

Đo kiểm tra điện trở màng mỏng

Thông số kỹ thuật chủ yếu:

Đo điện trở từ 1 mOhm
 
Ellipsometery Unit

Công dụng:

Đo kiểm tra chiều dày màng mỏng SiO2, Si3N4…
Hãng sản xuất: MTA-KFKI, Hungary

Thông số kỹ thuật chủ yếu:

Sử dụng nguồn laser 632,8 nm
Góc đo 0 – 900
Sai số độ dày đo: 2 nm
Đường kính đế tối đa 150 mm
 
Balance Unit

Công dụng:

Cân kiểm tra trọng lượng mẫu

Thông số kỹ thuật chủ yếu:

Cân từ 0 – 160 g
Sai sô ±0.02 mg
 
Alpha - Step Unit

Công dụng:

Đo bề dầy màng mỏng trên các vật liệu khác nhau
Hãng sản xuất: KLA Tencor - Mỹ
Năm sản xuất 1994

Thông số kỹ thuật cơ bản:

Phương pháp đo: quét hai chiều
Chế độ lấy bậc: tự động hoặc bằng tay
Kích thước mẫu : 1 cm2 đến 10 cm2
 
Hot plate Unit

Công dụng:

Ủ nhanh các loại vật liệu màng mỏng, Photoresist…
Hãng sản xuất: PMC - Mỹ
Năm sản xuất 1994

Thông số kỹ thuật cơ bản:

Nhiệt độ tối đa: 400 0C
 
Spinner Unit

Công dụng:

Tạo màng mỏng bằng phương pháp quay phủ
Hãng sản xuất: TANAKA - JAPAN
Năm sản xuất 2005
Đưa vào sử dụng: 2005

Thông số kỹ thuật cơ bản:

10 chương trình quay phủ
 
Align System

Công dụng:

Chế tạo các cấu trúc, hình dạng cho các lớp của linh kiện vi điện tử.
Là thiết bị được sử dụng thường xuyên trong suốt các quá trình công nghệ trong PS.
Hãng sản xuất: Carl Suss – GERMANY.

Chỉ tiêu kỹ thuật:

Năng suất phân giải 5 micro met.
So mask một mặt.
 
Double Side Align System PEM-800

Công dụng:

Là thiết bị đặc biệt cho công nghệ MEMS
Chế tạo các cấu trúc, hình dạng cho các lớp của linh kiện vi điện tử.
Là thiết bị được sử dụng thường xuyên trong suốt các quá trình công nghệ trong PS.
Hãng sản xuất: UNION – JAPAN.

Chỉ tiêu kỹ thuật:

Năng suất phân giải 2 Micro met.
So mask hai mặt.
 
Microscope Unit

Công dụng:

Kiểm tra bề mặt mẫu
Hãng sản xuất: NIKON – JAPAN.

Chỉ tiêu kỹ thuật:

Độ phóng đại từ 10x – 100x.
 
Ultrasonic Bath

Công dụng:

Rung rửa mẫ bằng sóng siêu âm
Hãng sản xuất: Cole-Parmer – GERMANY.

Chỉ tiêu kỹ thuật:

Kích thước bể rửa: 15 x 30 cm
 
Wet bench System

Công dụng:

Rửa mẫu, pha hóa chất….
Là nơi được sử dụng thường xuyên trong suốt các quá trình công nghệ trong PS.

Chỉ tiêu kỹ thuật:

4 ngăn đựng hóa chất
Một bể rửa nước DI water
Một vòi xịt nước DI water
Một bếp đun hóa chất
 
DI water System

Công dụng:

Tạo ra nước siêu tinh khiết có nồng độ ion cực thấp, và điện trở cực cao, dùng trong công nghệ vi điện tử.
Hãng sản xuất: REMCO – USA.
Nước siêu sạch tại trung tâm ITIMS còn rất thích hợp cho các trung tâm phân tích công cụ (đặc biệt là các phương pháp cực phổ)

Chỉ tiêu kỹ thuật:

Công suất 40 l/giờ
Độ sạch: 18 MW.cm
 
Lần cập nhật cuối ( Thứ ba, 30 Tháng 3 2010 11:50 )
 

> CÁC SỰ KIỆN MỚI <

Tuyển sinh cao học khóa 18 ITIMS 2010-2012
 

Thăm dò ý kiến

Theo bạn, Việt Nam cần đầu tư vào lĩnh vực nào dưới đây để tăng tốc độ phát triển?
 

Thống kê truy cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm nay605
mod_vvisit_counterHôm qua512
mod_vvisit_counterTuần này605
mod_vvisit_counterTháng này3145
mod_vvisit_counterTất cả171397
Hiện có 34 khách Trực tuyến

Trường ĐHBKHN

Trac nghiem on thi sat hach ly thuyet lai xe truc t uyen

Tiếng Việt (Việt Nam)   English (United States)




Lịch công tác



Hội cựu học viên

Đăng nhập



Bảng quảng cáo